la caserne
Pronunciation
/kazɛʀn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "caserne"trong tiếng Pháp

La caserne
01

doanh trại, trại lính

bâtiment où logent les soldats ou les pompiers
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
casernes
Các ví dụ
Ils rentrent à la caserne après l' exercice.
Họ trở về doanh trại sau buổi tập.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng