la cascade
cas
kas
kas
cade
kad
kad

Định nghĩa và ý nghĩa của "cascade"trong tiếng Pháp

La cascade
01

thác nước, thác

chute d'eau naturelle qui tombe d'un endroit élevé 
la cascade definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
cascades
Các ví dụ
Nous avons admiré la belle cascade dans la montagne. 

Chúng tôi đã chiêm ngưỡng thác nước đẹp trên núi.

02

phân cảnh nguy hiểm, cảnh mạo hiểm

action dangereuse réalisée au cinéma par un cascadeur 
Các ví dụ
Il a été blessé en faisant une cascade dans le film. 

Anh ấy bị thương khi thực hiện một cascat trong phim.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng