Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La cascade
01
thác nước, thác
chute d'eau naturelle qui tombe d'un endroit élevé
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
cascades
Các ví dụ
Nous avons admiré la belle cascade dans la montagne.
Chúng tôi đã chiêm ngưỡng thác nước đẹp trên núi.
02
phân cảnh nguy hiểm, cảnh mạo hiểm
action dangereuse réalisée au cinéma par un cascadeur
Các ví dụ
Il a été blessé en faisant une cascade dans le film.
Anh ấy bị thương khi thực hiện một cascat trong phim.



























