Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le cartouche
01
khung, hộp chữ
encadrement décoratif ou bande contenant un texte ou un motif
Các ví dụ
Le cartouche de ce tableau est très élégant.
Cartouche của bức tranh này rất thanh lịch.
02
viên đạn, vỏ đạn
projectile ou obus contenant de la poudre et destiné à être tiré par une arme à feu
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
cartouches
Các ví dụ
Le chasseur a chargé la cartouche dans son fusil.
Thợ săn đã nạp viên đạn vào khẩu súng trường của mình.
03
hộp carton, bao bì carton
emballage contenant plusieurs paquets de cigarettes
Các ví dụ
Il a acheté une cartouche de cigarettes au magasin.
Anh ấy đã mua một hộp đạn thuốc lá ở cửa hàng.
04
hộp mực
récipient contenant de l'encre ou un toner pour une imprimante
Các ví dụ
J'ai remplacé le cartouche de mon imprimante.
Tôi đã thay hộp mực trong máy in của mình.



























