Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le carton
[gender: masculine]
01
bìa cứng, giấy bồi
feuille ou boîte faite de papier épais et rigide
Các ví dụ
Elle a recyclé plusieurs cartons cette semaine.
Cô ấy đã tái chế một số thùng carton trong tuần này.
02
thẻ, thẻ vàng
petit carton coloré utilisé par l'arbitre pour sanctionner un joueur durant un match
Các ví dụ
Deux cartons jaunes équivalent à un carton rouge.
Hai thẻ vàng tương đương với một thẻ đỏ.



























