le carton
carton
kaʁtɔ̃
kartaw
canton

Định nghĩa và ý nghĩa của "carton"trong tiếng Pháp

Le carton
01

bìa cứng, giấy bồi

feuille ou boîte faite de papier épais et rigide 
le carton definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cartons
Các ví dụ
Il a emballé le cadeau dans un carton solide. 

Anh ấy đã gói quà trong một hộp bìa cứng chắc chắn.

02

thẻ, thẻ vàng

petit carton coloré utilisé par l'arbitre pour sanctionner un joueur durant un match 
Các ví dụ
L'arbitre a donné un carton jaune au joueur fautif. 

Trọng tài đã đưa ra một thẻ vàng cho cầu thủ phạm lỗi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng