Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
carreler
01
lát gạch, ốp gạch
recouvrir un sol, un mur ou une surface avec des carreaux, généralement en céramique, en pierre ou en faïence
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
không thể tách rời
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
carrelle
ngôi thứ nhất số nhiều
carrelons
ngôi thứ nhất thì tương lai
carrelerai
quá khứ phân từ
carrelé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
carrelions
Các ví dụ
Elle a choisi de carreler le mur de la douche.
Cô ấy đã chọn lát gạch tường phòng tắm.



























