Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le carrelage
[gender: masculine]
01
lát gạch, ốp lát
revêtement de sol ou mural composé de carreaux assemblés
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
carrelages
Các ví dụ
Le carrelage noir et blanc donne un style rétro.
Gạch lát đen trắng mang lại phong cách cổ điển.



























