Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
caritatif
01
từ thiện, nhân đức
qui aide les personnes dans le besoin
Các ví dụ
L' événement caritatif a permis de récolter des fonds.
Sự kiện từ thiện đã giúp quyên góp được tiền.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
từ thiện, nhân đức