Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
caritatif
01
từ thiện, nhân đức
qui aide les personnes dans le besoin
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
caritatif
giống đực số nhiều
caritatifs
giống cái số ít
caritative
giống cái số nhiều
caritatives
Các ví dụ
Une organisation caritative a distribué de la nourriture.
Một tổ chức từ thiện đã phân phát thực phẩm.



























