Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La cannelle
[gender: feminine]
01
quế, quế (gia vị)
épice obtenue à partir de l'écorce intérieure du cannelier, utilisée en cuisine pour parfumer desserts, boissons et plats sucrés ou salés
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Il a ajouté de la cannelle dans son café pour plus de saveur.
Anh ấy đã thêm quế vào cà phê của mình để có thêm hương vị.
cannelle
01
màu quế, có màu quế
qui a la couleur brun clair ou roux caractéristique de la cannelle
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
cannelle
giống đực số nhiều
cannelle
giống cái số ít
cannelle
giống cái số nhiều
cannelle
Các ví dụ
Le chat a un pelage cannelle très doux.
Con mèo có bộ lông quế rất mềm mại.



























