Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La canne
01
cây sậy, lau sậy
plante à tige creuse (comme le bambou ou la canne à sucre)
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
cannes
Các ví dụ
Les cannes poussent près des étangs.
Cây sậy mọc gần ao.
02
gậy, cây gậy
bâton utilisé pour s'appuyer lors de la marche
Các ví dụ
Mon grand-père marche avec une canne depuis son opération.
Ông tôi đi lại với một cây gậy từ sau ca phẫu thuật của ông.



























