la canicule
Pronunciation
/kanikyl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "canicule"trong tiếng Pháp

La canicule
01

đợt nóng, sóng nhiệt

période de chaleur très forte et prolongée, souvent en été
la canicule definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
canicule
Các ví dụ
La canicule provoque des risques pour la santé.
Đợt nắng nóng gây ra rủi ro cho sức khỏe.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng