le cancer
cancer
kɑ̃sɛʁ
kaaser
cancrecannercaner

Định nghĩa và ý nghĩa của "cancer"trong tiếng Pháp

Le cancer
01

ung thư

maladie caractérisée par la multiplication incontrôlée de cellules anormales 
le cancer definition and meaning
Các ví dụ
Le cancer du sein est le plus fréquent chez les femmes. 

Ung thư vú là loại phổ biến nhất ở phụ nữ.

02

Cự Giải (cung hoàng đạo), Cự Giải (chòm sao)

quatrième signe du zodiaque (22 juin - 22 juillet) et constellation 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
tên riêng
Các ví dụ
Le Cancer est un signe d'eau en astrologie. 

Cự Giải là một cung nước trong chiêm tinh học.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng