la canalisation
Pronunciation
/kanalizasjɔ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "canalisation"trong tiếng Pháp

La canalisation
[gender: feminine]
01

ống, đường ống

tuyau ou ensemble de tuyaux servant à transporter des fluides (eau, gaz, huile, etc.) dans un bâtiment, une ville ou une installation industrielle
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
canalisations
Các ví dụ
Une fuite dans la canalisation a inondé le sous-sol.
Một vết rò rỉ trong đường ống đã làm ngập tầng hầm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng