le calmar
Pronunciation
/kalmˈaʁ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "calmar"trong tiếng Pháp

Le calmar
[gender: masculine]
01

mực ống, mực nang

animal marin à dix bras, proche de la pieuvre, capable de projeter de l'encre pour se défendre
le calmar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
calmars
Các ví dụ
Un pêcheur a attrapé un grand calmar.
Một ngư dân bắt được một con mực lớn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng