le calmar
cal
kal
kal
mar
mɑʁ
maar
calmercalamar

Định nghĩa và ý nghĩa của "calmar"trong tiếng Pháp

Le calmar
01

mực ống, mực nang

animal marin à dix bras, proche de la pieuvre, capable de projeter de l'encre pour se défendre 
le calmar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
calmars
Các ví dụ
Le calmar nage rapidement pour échapper aux prédateurs. 

Mực bơi nhanh để thoát khỏi kẻ săn mồi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng