cabine
ca
ka
ka
bine
bin
bin

Định nghĩa và ý nghĩa của "cabine"trong tiếng Pháp

La cabine
[gender: feminine]
01

اتاق پرو

thông tin ngữ pháp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Carol va dans la cabine pour essayer cette robe.
02

اتاقک (کشتی، هواپیما...), اتاق

Các ví dụ
Nous avions une belle cabine lors de notre croisière.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng