bâiller
Pronunciation
/baje/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bâiller"trong tiếng Pháp

bâiller
01

ngáp, mở miệng ngáp

ouvrir involontairement la bouche profondément en inspirant, par fatigue ou ennui
bâiller definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
bâille
ngôi thứ nhất số nhiều
bâillons
ngôi thứ nhất thì tương lai
bâillerai
hiện tại phân từ
bâillant
quá khứ phân từ
bâillé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
bâillions
Các ví dụ
Les élèves bâillaient en écoutant le professeur.
Các học sinh ngáp khi nghe giáo viên giảng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng