Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La brosse
01
bàn chải, chổi
outil avec des poils ou fibres utilisé pour nettoyer ou peindre
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
brosses
Các ví dụ
Il a utilisé une brosse pour nettoyer la voiture.
Anh ấy đã sử dụng một bàn chải để làm sạch chiếc xe.
02
bàn chải, bàn chải tóc
objet avec des poils utilisé pour démêler ou coiffer les cheveux
Các ví dụ
Elle utilise une brosse pour coiffer ses cheveux.
Cô ấy sử dụng một chiếc bàn chải để chải tóc của mình.



























