Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
brièvement
01
ngắn gọn, súc tích
en peu de mots ou pour peu de temps
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Elle a brièvement rencontré le directeur.
Cô ấy ngắn gọn gặp giám đốc.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ngắn gọn, súc tích