Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
braire
01
rống lên, kêu như lừa
pousser le cri de l'âne ou du mulet
Các ví dụ
Même le petit âne brait quand il a faim.
Ngay cả con lừa nhỏ cũng kêu khi đói.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
rống lên, kêu như lừa