Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La boîte
01
hộp, đồ đựng
récipient rigide pour contenir des objets
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
boîtes
Các ví dụ
La boîte est pleine de livres.
Hộp đầy sách.
02
câu lạc bộ đêm, vũ trường
endroit où on danse et écoute de la musique la nuit
Các ví dụ
Nous allons à la boîte ce soir.
Chúng tôi sẽ đi đến câu lạc bộ tối nay.
03
hộp, lon
conserve alimentaire présentée dans un récipient en métal
Các ví dụ
J'ai acheté une boîte de sardines.
Tôi đã mua một hộp cá mòi.
04
công ty, doanh nghiệp
entreprise ou lieu où l'on travaille
Các ví dụ
Je retourne à la boîte demain.
Tôi trở lại công ty vào ngày mai.



























