la boutonnière
bou
bu
boo
to
taw
nnière
njɛʁ
nyer

Định nghĩa và ý nghĩa của "boutonnière"trong tiếng Pháp

La boutonnière
01

khuyết áo, lỗ khuy

ouverture dans un vêtement permettant de passer un bouton pour le fermer 
la boutonnière definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
boutonnières
Các ví dụ
Le tailleur a renforcé la boutonnière de sa veste. 

Thợ may đã gia cố khuyết áo của chiếc áo khoác của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng