le bourreau
bourreau

Định nghĩa và ý nghĩa của "bourreau"trong tiếng Pháp

Le bourreau
01

personne chargée d'exécuter les condamnés à mort , -

thông tin ngữ pháp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Le bourreau a exécuté la sentence prononcée par le tribunal. 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng