la bouilloire
boui
buj
booy
lloire
waʁ
var

Định nghĩa và ý nghĩa của "bouilloire"trong tiếng Pháp

La bouilloire
01

ấm đun nước, bình đun sôi

récipient avec un bec et souvent un couvercle, utilisé pour faire bouillir de l'eau 
la bouilloire definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
bouilloires
Các ví dụ
L'eau chauffe dans la bouilloire. 

Nước đang nóng lên trong ấm đun nước.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng