Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le bombardement
[gender: masculine]
01
cuộc ném bom, cuộc oanh tạc
l'action de lancer des bombes sur un lieu ou une cible
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
bombardements
Các ví dụ
Le bombardement a duré toute la nuit.
Cuộc ném bom kéo dài suốt đêm.



























