le bocal
Pronunciation
/bɔkal/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bocal"trong tiếng Pháp

Le bocal
01

bể cá, lọ cá

petit récipient en verre servant d'habitat à des animaux aquatiques
le bocal definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
bocaux
Các ví dụ
Les enfants regardent les bulles dans le bocal du poisson.
Những đứa trẻ nhìn những bong bóng trong bình của con cá.
02

lọ,

pot ou contenant en verre servant à conserver des aliments ou d'autres choses
le bocal definition and meaning
Các ví dụ
Ce bocal contient des herbes séchées.
Cái lọ này chứa các loại thảo mộc khô.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng