Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le bocal
01
bể cá, lọ cá
petit récipient en verre servant d'habitat à des animaux aquatiques
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
bocaux
Các ví dụ
Les enfants regardent les bulles dans le bocal du poisson.
Những đứa trẻ nhìn những bong bóng trong bình của con cá.
02
lọ, hũ
pot ou contenant en verre servant à conserver des aliments ou d'autres choses
Các ví dụ
Ce bocal contient des herbes séchées.
Cái lọ này chứa các loại thảo mộc khô.



























