Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La bière
01
bia, bia (đồ uống có cồn)
une boisson alcoolisée faite à partir de céréales fermentées
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
bières
Các ví dụ
Il boit une bière après le travail
Anh ấy uống một bia sau giờ làm việc.
02
quan tài, hòm
un cercueil utilisé pour enterrer une personne décédée
Các ví dụ
La famille a placé le corps dans la bière.
Gia đình đã đặt thi thể vào quan tài.



























