Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
blanc
01
trắng, trắng tinh
de couleur claire comme la neige ou le lait
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus blanc
so sánh hơn
plus blanc
có thể phân cấp
giống đực số ít
blanc
giống đực số nhiều
blancs
giống cái số ít
blanche
giống cái số nhiều
blanches
Các ví dụ
Elle porte une robe blanche pour le mariage.
Cô ấy mặc một chiếc váy trắng cho đám cưới.
02
trắng, nhạt
d'aspect pâle pour des fruits comme le raisin
Các ví dụ
Je préfère le raisin blanc au raisin noir.
Tôi thích nho trắng hơn nho đen.
Le Blanc
01
người da trắng, người trắng
individu ayant une peau pâle , souvent utilisé dans un contexte racial.
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
blancs
tên riêng
Các ví dụ
Il est considéré comme un blanc dans cette région.
Anh ấy được coi là một người da trắng ở khu vực này.
02
màu trắng, trắng
couleur associée à la neige, au lait ou au papier, caractéristique de ce qui est lumineux, pur ou sans teinte foncée
Các ví dụ
Le blanc de la neige est éclatant.
Màu trắng của tuyết thật rực rỡ.
03
khoảng trắng
espace vide sur un document ou une feuille, souvent utilisé pour écrire ou remplir des informations
Các ví dụ
Laissez un blanc pour votre nom sur ce formulaire.
Để trống một khoảng trống cho tên của bạn trên mẫu đơn này.



























