Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La bière
01
bia, bia (đồ uống có cồn)
une boisson alcoolisée faite à partir de céréales fermentées
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
bières
Các ví dụ
La bière belge est très célèbre dans le monde
Bia Bỉ rất nổi tiếng trên thế giới.
02
quan tài, hòm
un cercueil utilisé pour enterrer une personne décédée
Các ví dụ
La bière était décorée avec des fleurs blanches.
Quan tài được trang trí bằng những bông hoa trắng.



























