le billet
bi
bi
bi
llet
ˈjɛ
ye
billotballet

Định nghĩa và ý nghĩa của "billet"trong tiếng Pháp

Le billet
01

vé, vé vào cửa

papier ou document qui donne le droit d'entrer, de voyager ou d'assister à un événement 
le billet definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
billets
Các ví dụ
J'ai acheté un billet pour le concert. 

Tôi đã mua một vé cho buổi hòa nhạc.

02

tiền giấy, giấy bạc

morceau de papier utilisé comme argent, qui a une valeur monétaire 
le billet definition and meaning
Các ví dụ
Il a donné un billet de vingt euros. 

Anh ấy đã đưa một tờ tiền hai mươi euro.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

Cây Từ Vựng

billet
bile
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng