Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le bilan
01
bảng tổng kết, đánh giá
résumé des effets ou conséquences d'une action, d'une période ou d'un événement
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
bilans
Các ví dụ
Le bilan de l'année est positif pour l'entreprise.
Báo cáo tổng kết năm là tích cực cho công ty.
02
kiểm tra sức khỏe, khám tổng quát
ensemble d'examens médicaux pour connaître l'état général d'une personne
Các ví dụ
Le médecin a réalisé un bilan complet du patient.
Bác sĩ đã thực hiện một đánh giá toàn diện cho bệnh nhân.



























