Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le bilan
01
bảng tổng kết, đánh giá
résumé des effets ou conséquences d'une action, d'une période ou d'un événement
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
bilans
Các ví dụ
Le bilan de la réunion sera envoyé demain.
Bản tổng kết của cuộc họp sẽ được gửi vào ngày mai.
02
kiểm tra sức khỏe, khám tổng quát
ensemble d'examens médicaux pour connaître l'état général d'une personne
Các ví dụ
Le bilan permet de détecter des maladies à un stade précoce.
Kiểm tra sức khỏe cho phép phát hiện bệnh ở giai đoạn sớm.



























