le bilan
bilan
bilɑ̃
bilaa
biplan

Định nghĩa và ý nghĩa của "bilan"trong tiếng Pháp

Le bilan
01

bảng tổng kết, đánh giá

résumé des effets ou conséquences d'une action, d'une période ou d'un événement 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
bilans
Các ví dụ
Le bilan de l'année est positif pour l'entreprise. 

Báo cáo tổng kết năm là tích cực cho công ty.

02

kiểm tra sức khỏe, khám tổng quát

ensemble d'examens médicaux pour connaître l'état général d'une personne 
Các ví dụ
Le médecin a réalisé un bilan complet du patient. 

Bác sĩ đã thực hiện một đánh giá toàn diện cho bệnh nhân.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng