Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
bienvenu
01
Chào mừng!, Hoan nghênh!
mot utilisé pour accueillir quelqu'un, signifiant qu'il est accueilli avec plaisir
Các ví dụ
Bienvenu à la fête !
Chào mừng đến bữa tiệc!
Le bienvenu
01
lời chào mừng, sự đón tiếp
accueil chaleureux réservé à quelqu'un à son arrivée
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
bienvenus
Các ví dụ
Son arrivée a été un bienvenu chaleureux.
Sự xuất hiện của anh ấy là một lời chào nồng nhiệt.
bienvenu
01
kịp thời, phù hợp
qui arrive au bon moment ou qui est approprié à la situation
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus bienvenu
so sánh hơn
plus bienvenu
có thể phân cấp
giống đực số ít
bienvenu
giống đực số nhiều
bienvenus
giống cái số ít
bienvenue
giống cái số nhiều
bienvenues
Các ví dụ
Ton aide est bienvenue en ce moment difficile.
Sự giúp đỡ của bạn được hoan nghênh trong thời điểm khó khăn này.



























