beurré
beurré
bœʁe
boere
bourré

Định nghĩa và ý nghĩa của "beurré"trong tiếng Pháp

beurré
01

say, say xỉn

qui a consommé trop d'alcool et est ivre 
beurré definition and meaning
Các ví dụ
Après plusieurs verres de vin, il était complètement beurré. 

Sau vài ly rượu vang, anh ta đã hoàn toàn say.

02

được phết bơ, được phủ bơ

qui a été tartiné ou recouvert de beurre 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus beurré
so sánh hơn
plus beurré
có thể phân cấp
giống đực số ít
beurré
giống đực số nhiều
beurrés
giống cái số ít
beurrée
giống cái số nhiều
beurrées
Các ví dụ
Le pain est bien beurré ce matin. 

Bánh mì được phết bơ kỹ sáng nay.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng