Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
beurré
01
say, say xỉn
qui a consommé trop d'alcool et est ivre
Các ví dụ
Ils étaient beurrés après la fête.
Họ đã say sau bữa tiệc.
02
được phết bơ, được phủ bơ
qui a été tartiné ou recouvert de beurre
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus beurré
so sánh hơn
plus beurré
có thể phân cấp
giống đực số ít
beurré
giống đực số nhiều
beurrés
giống cái số ít
beurrée
giống cái số nhiều
beurrées
Các ví dụ
Les légumes beurrés sont délicieux.
Rau củ có bơ rất ngon.



























