la berceuse
ber
bɛʁ
ber
ceuse
søz
seuz

Định nghĩa và ý nghĩa của "berceuse"trong tiếng Pháp

La berceuse
01

ghế bập bênh, ghế đu đưa

fauteuil qui se balance d'avant en arrière 
la berceuse definition and meaning
Các ví dụ
La grand-mère s'est assise dans sa berceuse près de la fenêtre. 

Bà nội ngồi vào ghế bập bênh của mình gần cửa sổ.

02

bài hát ru, khúc ru ngủ

chanson calme chantée pour aider un bébé ou un enfant à s'endormir 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
berceuses
Các ví dụ
Elle chante une berceuse à son bébé chaque soir. 

Cô ấy hát một bài hát ru cho em bé của mình mỗi tối.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng