la berceuse
Pronunciation
/bɛʀsøz/

Định nghĩa và ý nghĩa của "berceuse"trong tiếng Pháp

La berceuse
[gender: feminine]
01

ghế bập bênh, ghế đu đưa

fauteuil qui se balance d'avant en arrière
la berceuse definition and meaning
Các ví dụ
La berceuse grinçait chaque fois qu' on s' y asseyait.
Ghế bập bênh kêu cót két mỗi khi có người ngồi lên nó.
02

bài hát ru, khúc ru ngủ

chanson calme chantée pour aider un bébé ou un enfant à s'endormir
Các ví dụ
Il connaît plusieurs berceuses traditionnelles françaises.
Anh ấy biết một số bài hát ru truyền thống của Pháp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng