Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La berceuse
[gender: feminine]
01
ghế bập bênh, ghế đu đưa
fauteuil qui se balance d'avant en arrière
Các ví dụ
La berceuse grinçait chaque fois qu' on s' y asseyait.
Ghế bập bênh kêu cót két mỗi khi có người ngồi lên nó.
02
bài hát ru, khúc ru ngủ
chanson calme chantée pour aider un bébé ou un enfant à s'endormir
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
berceuses
Các ví dụ
Il connaît plusieurs berceuses traditionnelles françaises.
Anh ấy biết một số bài hát ru truyền thống của Pháp.



























