le bec
bec
bɛk
bek
secmecgrectrek

Định nghĩa và ý nghĩa của "bec"trong tiếng Pháp

Le bec
01

mỏ, mỏ chim

partie dure et pointue de la tête des oiseaux utilisée pour manger, saisir ou construire des nids 
le bec definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
becs
Các ví dụ
Le perroquet utilise son bec pour casser les graines. 

Con vẹt sử dụng mỏ của nó để bẻ hạt.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng