baraqué
Pronunciation
/baʁakˈe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "baraqué"trong tiếng Pháp

baraqué
01

vạm vỡ, lực lưỡng

large et musclé, avec une carrure imposante
baraqué definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus baraqué
so sánh hơn
plus baraqué
có thể phân cấp
giống đực số ít
baraqué
giống đực số nhiều
baraqués
giống cái số ít
baraquée
giống cái số nhiều
baraquées
Các ví dụ
Les épaules baraquées du rugbyman impressionnaient.
Vai baraqué của cầu thủ bóng bầu dục gây ấn tượng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng