le bar
bar
bɑʁ
baar
bazar

Định nghĩa và ý nghĩa của "bar"trong tiếng Pháp

Le bar
01

quán bar, quán rượu

établissement où l'on sert des boissons alcoolisées 
le bar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
bars
Các ví dụ
Nous allons au bar ce soir. 

Chúng tôi sẽ đến quán bar tối nay.

02

cá vược, cá chẽm

poisson de mer apprécié pour sa chair, souvent pêché en Méditerranée 
le bar definition and meaning
Các ví dụ
Le bar est un poisson très apprécié en cuisine. 

Bar là một loài cá rất được đánh giá cao trong ẩm thực.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

Cây Từ Vựng

barrage
bar
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng