le banquet
banquet
bɑ̃kɛ
baake
baquet

Định nghĩa và ý nghĩa của "banquet"trong tiếng Pháp

Le banquet
01

bữa tiệc, yến tiệc

repas officiel ou solennel, souvent organisé pour une occasion particulière et avec de nombreux invités 
le banquet definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
banquets
Các ví dụ
Ils ont assisté à un banquet pour célébrer le mariage. 

Họ đã tham dự một bữa tiệc để chúc mừng đám cưới.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng