Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La ballade
01
bản ballad, khúc dân ca
poème ou chanson qui raconte une histoire, souvent avec un refrain
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
ballades
Các ví dụ
Les ballades médiévales étaient souvent chantées par des troubadours.
Những bản ballad thời trung cổ thường được hát bởi các nhạc sĩ hát rong.



























