Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Les baguettes chinoises
01
đũa Trung Quốc, đũa
paire de bâtons fins utilisés pour saisir les aliments, principalement dans la cuisine asiatique
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
baguettes chinoises
Các ví dụ
Elle a appris à manger avec des baguettes chinoises.
Cô ấy đã học cách ăn bằng đũa Trung Quốc.



























