Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
les baguettes chinoises
/baɡɛt ʃinwaz/
Les baguettes chinoises
01
đũa Trung Quốc, đũa
paire de bâtons fins utilisés pour saisir les aliments, principalement dans la cuisine asiatique
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
baguettes chinoises
Các ví dụ
Il a acheté des baguettes chinoises en bois laqué.
Anh ấy đã mua đũa Trung Quốc bằng gỗ sơn mài.



























