Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La bagarre
01
cuộc ẩu đả, cuộc đánh nhau
conflit physique entre deux personnes ou plus
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
bagarres
Các ví dụ
Les enfants se sont mis dans une bagarre pendant la récréation.
Những đứa trẻ đã lao vào một cuộc ẩu đả trong giờ giải lao.



























