Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'aîné
01
con cả, con trưởng
enfant le plus âgé d'une famille
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
aînés
Các ví dụ
L' aîné a reçu un prix à l' école.
Người con cả đã nhận được giải thưởng ở trường.



























