Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
aérien
01
hàng không, liên quan đến hàng không
qui concerne les avions ou le transport par avion
Các ví dụ
La compagnie aérienne propose des vols internationaux.
Hãng hàng không hàng không cung cấp các chuyến bay quốc tế.
02
phiêu diêu, nhẹ nhàng
léger, délicat, qui semble flotter dans l'air
Các ví dụ
Une grâce aérienne caractérisait ses mouvements.
Một vẻ duyên dáng phiêu bồng đặc trưng cho những chuyển động của cô ấy.
03
trên không, trên không
qui se rapporte à l'air ou au ciel
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
aérien
giống đực số nhiều
aériens
giống cái số ít
aérienne
giống cái số nhiều
aériennes
Các ví dụ
Cette plante a des racines aériennes.
Cây này có rễ trên không.



























