Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'avion
01
máy bay, phi cơ
engin volant utilisé pour transporter des passagers ou des marchandises dans le ciel
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
avions
Các ví dụ
L'avion décolle à huit heures.
Máy bay cất cánh lúc tám giờ.



























