l'aveu
Pronunciation
/avø/

Định nghĩa và ý nghĩa của "aveu"trong tiếng Pháp

L'aveu
[gender: masculine]
01

lời thú nhận, sự thú tội

action de reconnaître ou de déclarer sa faute ou un fait
l'aveu definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
aveux
Các ví dụ
L' aveu du suspect a permis de résoudre l' affaire.
Lời thú nhận của nghi phạm đã cho phép giải quyết vụ án.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng