Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'aversion
01
sự ghét, sự ghê tởm
un sentiment de forte répulsion ou de dégoût
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
aversions
Các ví dụ
L' aversion qu' il ressent pour le café est connue.
Sự ác cảm mà anh ấy cảm thấy đối với cà phê được biết đến.



























