Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'avatar
01
avatar, biểu tượng
image, icône ou personnage utilisé pour représenter un utilisateur sur les réseaux sociaux, jeux vidéo ou forums en ligne
Các ví dụ
Elle a changé son avatar sur le forum pour Noël.
Cô ấy đã thay đổi avatar của mình trên diễn đàn cho Giáng sinh.
02
avatar, hóa thân
manifestation ou incarnation d'une divinité, souvent dans les traditions hindoues
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
avatars
Các ví dụ
Les avatars sont célébrés lors de fêtes religieuses.
Avatar được tôn vinh trong các lễ hội tôn giáo.
03
sự biến đổi, sự chuyển hóa
processus de changement ou de transformation d'une personne, d'une situation ou d'un état, parfois utilisé au sens philosophique ou littéraire
Các ví dụ
L' histoire raconte les avatars d' un héros à travers les siècles.
Câu chuyện kể về những biến hóa của một anh hùng qua các thế kỷ.



























