avare
a
a
a
vare
ˈva:ʁ
var
seoirnoireradaroscar

Định nghĩa và ý nghĩa của "avare"trong tiếng Pháp

01

keo kiệt, bủn xỉn

personne qui accumule excessivement son argent et refuse de dépenser 
avare definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus avare
so sánh hơn
plus avare
có thể phân cấp
giống đực số ít
avare
giống đực số nhiều
avares
giống cái số ít
avare
giống cái số nhiều
avares
Các ví dụ
Mon voisin est si avare qu'il éteint le chauffage en hiver. 

Hàng xóm của tôi quá keo kiệt đến nỗi tắt máy sưởi vào mùa đông.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng