l'avant-garde
avant
avɑ̃gaʁd
avaagard
garde

Định nghĩa và ý nghĩa của "avant-garde"trong tiếng Pháp

L'avant-garde
01

tiên phong, tiên tiến

attitude ou œuvre qui est innovante et originale, en avance sur son temps 
l'avant-garde definition and meaning
Các ví dụ
Son style vestimentaire est très avant-garde. 

Phong cách thời trang của cô ấy rất tiên phong.

02

tiên phong, trào lưu tiên phong

groupe de personnes qui innovent dans les arts ou la culture 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Ce peintre fait partie de l'avant-garde du XXe siècle. 

Họa sĩ này là một phần của tiền phong thế kỷ XX.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng