l'avant-bras
avant
avɑ̃bʁɑ
avaabraa
bras

Định nghĩa và ý nghĩa của "avant-bras"trong tiếng Pháp

L'avant-bras
01

cẳng tay, phần cánh tay nằm giữa khuỷu tay và cổ tay

partie du bras située entre le coude et le poignet 
l'avant-bras definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
avant-bras
Các ví dụ
Il s'est blessé l'avant-bras en tombant. 

Anh ấy bị thương ở cẳng tay khi ngã.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng