Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
avancé
01
tiên tiến, cao cấp
qui est à un niveau supérieur ou qui dépasse le niveau de base ou intermédiaire
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus avancé
so sánh hơn
plus avancé
có thể phân cấp
giống đực số ít
avancé
giống đực số nhiều
avancés
giống cái số ít
avancée
giống cái số nhiều
avancées
Các ví dụ
Les étudiants avancés travaillent sur des projets complexes.
Những sinh viên tiên tiến làm việc trên các dự án phức tạp.
02
tiên tiến, tiên phong
qui est en tête, qui est pionnier ou précurseur dans un domaine
Các ví dụ
Les scientifiques avancés développent de nouvelles technologies.
Các nhà khoa học tiên tiến phát triển công nghệ mới.
03
cũ, hết hạn
qui est périmé ou qui a dépassé la date de consommation recommandée (pour la nourriture)
Các ví dụ
Cette viande est avancée et dangereuse pour la santé.
Thịt này đã hỏng và nguy hiểm cho sức khỏe.



























