Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
avancé
01
tiên tiến, cao cấp
qui est à un niveau supérieur ou qui dépasse le niveau de base ou intermédiaire
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus avancé
so sánh hơn
plus avancé
có thể phân cấp
giống đực số ít
avancé
giống đực số nhiều
avancés
giống cái số ít
avancée
giống cái số nhiều
avancées
Các ví dụ
Il suit un cours de français avancé.
Anh ấy đang tham gia một khóa học tiếng Pháp nâng cao.
02
tiên tiến, tiên phong
qui est en tête, qui est pionnier ou précurseur dans un domaine
Các ví dụ
Cette entreprise est avancée dans le domaine de l'intelligence artificielle.
Công ty này tiên tiến trong lĩnh vực trí tuệ nhân tạo.
03
cũ, hết hạn
qui est périmé ou qui a dépassé la date de consommation recommandée (pour la nourriture)
Các ví dụ
Le pain est avancé et n'est plus bon à manger.
Bánh mì đã cũ và không còn ngon để ăn nữa.



























